Diễn Đàn

/
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập
 

 CÔNG THỨC CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH + PASSIVE & ACTIVE VOICE

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Alpha
HẠ NGHỊ VIỆN
HẠ NGHỊ VIỆN


Giới tính: Nữ
Tổng số bài gửi: 418
Điểm NHIỆT TÌNH: 916
Ngày tham gia: 14/08/2009
Đến từ: Alpha English Center
Job/hobbies: Hightech
Tâm trang: Good Mood

Bài gửiTiêu đề: CÔNG THỨC CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH + PASSIVE & ACTIVE VOICE   Mon Dec 14, 2009 1:10 pm











    CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH


    A. CÁC THÌ HIỆN TẠI

    THÌ HIệN TạI ĐƠN:

    Xác định : S V ( s/es đố với ngôi thứ 3 số ít)
    Phủ định : S Doesn’t/Don’t V(ifn)
    Nghi vấn: Does/do S V(ifn)?


    THÌ HIệN TạI TIếP DIễN


    Xác định : S be V_ing
    PĐ: S + [am/is/are] not + V-ing
    NV: [am/is/are] + S + V-ing?



    THÌ HIệN TạI HOÀN THÀNH

    Xác định KĐ: S has/have PII
    PĐ: S + hasn’t/ haven’t + V3
    NV: Has/Have + S + V3?
    (…yet, already, for, since…)



    THÌ HIệN TạI HOÀN THÀNH TIếP DIễN:


    Xác định KĐ: S + has/have been + V_ing
    PĐ: S + Hasn’t/ Haven’t been + V-ing
    NV: Has/HAve + S + been V-ing?


    - B. CÁC THÌ QUÁ KHỨ:

    Thì quá khứ đơn:
    Xác định KĐ: S + V_ed (or BQT)
    PĐ: S + didn’t + V1(ifn)
    NV: Did + S + V1(ifn)?



    Thì quá khứ tiếp diễn:
    Xác định KĐ: S + was/were + V_ing
    PĐ: S + wasn’t/weren’t + V-ing
    NV: Was/Were + S + V-ing?



    Thì quá khứ hoàn thành:
    Xác định KĐ: S had PII
    PĐ: S + hadn’t + V3
    NV: Had + S + V3?



    Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
    Xác định KĐ:S had been V_ing
    PĐ: S + hadn’t been + V-ing
    NV: Had + S + been V-ing

    - C. CÁC THÌ TƯƠNG LAI:

    Thì tương lai đơn :
    S + shall/will V1(infinitive)



    Thì tương lai tiếp diễn:
    S + shall/will +be V_ing



    Thì tương lai hoàn thành:

    S + shall/will + have V3

    Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
    S + shall/will have + been V_ing



    Modal verb

    May/ Might/ Can/ could/ should/ must… V


    ACTIVE VOICE à PASSIVE VOICE



    Active: My cat kills a mouse everyday

    Passive: A mouse is killed by my dog everyday







    CACH ĐỔI TỪ ACTIVE VOICE à PASSIVE VOICE



    My cat kills a mouse everyday à



    B1: Xác định thì cho câu active



    à My cat kills a mouse everyday (thì hiện tai đơn)



    B2 : phân tích câu active thành 3 phần S V O



    My cat / kills/ a mouse/ everyday
    S V O



    à Everyday (phần dư của câu)



    B3: Đưa O lên làm chủ từ



    à A mouse



    B4: Lấy V à tobe V3



    à A mouse tobe V3 àA mouse is killed





    • tobe (dựa vào thì của câu do bước 1 ta đã xác định được)

      Thì HTĐ [V/V s/es ]

      Tobe: à am/ is/ are

      Thì HTTD [ am/ is/are Ving]

      Tobeà am/ is/ are being


      Thì QK ĐƠN [V ed/ V2]

      Tobeà was/ were


      Thì QKTT [was/were Ving]

      Tobeà was/were being


      Thì HTHT [has/have V3]

      Tobeà has/ have been


      Thì QKHT [had V3]

      Tobeà had been

      Câu có Modal V à Modal be V3


      Vậy à A mouse tobe V3 àà A mouse is killed

      Bước 5: by S


      A mouse is killed by my cat

      B6: viết phần dư của câu:

      à A mouse is killed by my cat everyday [ Xong]


      Vd1: my cat kills a mouse everyday

      B1: : my cat kills a mouse everyday (S V O)

      B2: Thì HTĐ: V1/Vs/es

      B3 : A mouse à A mouse

      B4: Kills à is killed

      B5: My cat à By my cat

      B6: every day à every day

      Ráp lại ta được: A mouse is killed By my cat every day

      Vd 2:

      My cat killed a mouse yesterday
    • B1: My cat killed a mouse yesterday (S V O)

      B2: Thì QKĐ

      B3: A mouse àA mouse

      B4: Killed àwas killed

      B5: my cat àby my cat

      B6: yesterday



      Ráp vào ta được àA mouse was killed by my cat yesterday



      VD2

      My cat is killing the mouse over there.

    • B1: My cat is killing the mouse over there. (Thì HTTD)
    • B2: My cat is killing the mouse over there (s/v/o)
      B3: the mouse --> the mouse
    • B4: is killing --> is being killed
    • B5: My cat --> by my cat
    • B6: over there - over there

    ==> the mouse is being killed by my cat over there


    • Cách đổi Passive à active


      Passive: A mouse is killed by my dog everydayàMy cat kills a mouse everyday

      B1

      By S à S (lên làm chủ từ)
      2:

      Xét thì:

      am/ is/ are V3 àThì HTĐ [V/V s/es ]
      am/ is/ are being V3 àThì HTTD [ am/ is/are Ving]
      was/ were V3 à Thì QK ĐƠN [V ed/ V2]
      was/were being V3 à Thì QKTT [was/were Ving]
      has/ have been V3 àThì HTHT [has/have V3]
      had been V3 àThì QKHT [had V3]
      dal be V3 à Câu có Modal V


      Vậy à A mouse tobe V3 àà A mouse is killed


      B3: S à O

      B4: Viết phần còn lại của câu

      Vd:

      A mouse is killed by my cat every day

      B1: By my cat à my cat

      B2: Is killed à Kill/kills

      B3: A mouse à A mouse

      B4: Every day à everyday

      (bạn chỉ việc ráp lại là xong)
    • my cat Kill/kills A mouse Every day



      Tương tự vậy cho các thì khác.






      Chúc thành công



    Alpha




Về Đầu Trang Go down
http://CLCgk.forumotion.net
cuong
Cấp bậc: TÌM HIỂU
Cấp bậc: TÌM HIỂU


Giới tính: Nam
Tổng số bài gửi: 1
Điểm NHIỆT TÌNH: 1
Ngày tham gia: 19/05/2010
Job/hobbies: nhge nhac
Tâm trang: vui tuoi

Bài gửiTiêu đề: Re: CÔNG THỨC CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH + PASSIVE & ACTIVE VOICE   Wed May 19, 2010 9:14 am




    cong thuc 7 thi



    cuong




Về Đầu Trang Go down
 

CÔNG THỨC CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH + PASSIVE & ACTIVE VOICE

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.

- Nếu chèn smiles có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn ::  ::  :: -
free counters