Diễn Đàn

/
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập

 

 31 TỪ ĐẸP TRONG TIẾNG ANH - VÀ TÍNH CÁCH CÙA BẠN

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Eaglet
FOUNDER

FOUNDER


Tổng số bài gửi : 614
Điểm NHIỆT TÌNH : 1275
Ngày tham gia : 11/08/2009

Bài gửiTiêu đề: 31 TỪ ĐẸP TRONG TIẾNG ANH - VÀ TÍNH CÁCH CÙA BẠN   Thu Nov 26, 2009 4:58 pm




    31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh + Tính cách




    Theo một tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

    Bạn biết không, 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn, và theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

    Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.

    Chúng ta có thể căn cứ vào 31 từ này để làm 1 bài bói vui nhé, bạn hãy lấy ngày sinh nhật của mình và tra với bảng trên, theo quy tắc 31 từ là 31 ngày và 12 từ đầu tiên là tháng. Sinh nhật của bạn nói lên điều gì nào?

    A: What's your date of birth = what is your birthday = when is your birthday?

    B: My birthday is on 17/01 (the seventeenth of January)
    A: oh! you re an enthusiasm mother (17/01) [Một người mẹ/cha nhiệt tình]

    1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
    2. passion: tình cảm, cảm xúc
    3. smile: nụ cười thân thiện
    4. love: tình yêu
    5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
    6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
    7. destiny: số phận, định mệnh
    8. freedom: sự tự do
    9. liberty: quyền tự do
    10. tranquility: sự bình yên
    11. peace: sự hoà bình
    12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
    13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
    14. sweetheart: người yêu dấu
    15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
    16. cherish: yêu thương
    17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình
    18. hope: sự hy vọng
    19. grace: sự duyên dáng
    20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn
    21. blue: màu thiên thanh
    22. sunflower: hoa hướng dương
    23. twinkle: sự long lanh
    24. serendipity: sự tình cờ, may mắn
    25. bliss: niềm vui sướng vô bờ
    26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành
    27. sophisticated: sự tinh vi
    28. renaissance: sự phục hưng
    29. cute: xinh xắn đáng yêu
    30. cosy: ấm cúng
    31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa



    Eaglet




Về Đầu Trang Go down
http://clcgk.forumotion.net
 

31 TỪ ĐẸP TRONG TIẾNG ANH - VÀ TÍNH CÁCH CÙA BẠN

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.

- Nếu chèn smiles có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn :: »-(¯`v´¯)-» ENGLISH CLUB »-(¯`v´¯)-» :: TIẾNG ANH GIAO TIẾP :: HỌC TỪ VỰNG-
free counters