Diễn Đàn

/
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập

 

 Vật liệu nấu ăn bằng Anh-Việt ngữ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Mary Trinh
Cấp bậc: Quản Lý
Cấp bậc: Quản Lý


Giới tính : Nữ
Tổng số bài gửi : 46
Điểm NHIỆT TÌNH : 93
Ngày tham gia : 18/09/2009
Đến từ :
Job/hobbies : công việc xá hội ( đại khái là lấy xe chạy ngoài đường ....hết xăng thi về ....ihihhi)
Tâm trang : lúc vui..... lúc buồn ......(vui nhìu hơn buồn.....)

Bài gửiTiêu đề: Vật liệu nấu ăn bằng Anh-Việt ngữ   Tue Oct 27, 2009 12:13 am




    Gia vị

    A

    _ Alum : phèn chua
    _ Ammodium bicarbonate : bột khai
    _ Annatto or annatto seeds : hột điều màu
    _ Allspice : hột tiêu Jamaica ( hạt của một cây thuộc họ Sim )
    _ Anchovy paste : mắm nêm
    _ Artificical sweetener : đường hóa học , chất ngọt giả
    _ A clove of garlic : tép tỏi
    _ Ash : tro

    B

    _ Barm : men ( rượu )
    _ Backing powder : bột nổi
    _ Bean paste : tương đậu
    _ Bread crumps : bánh mì vụn
    _ Borax : hàn the
    _ Bay : cây nguyệt quế
    _ Bean sprout : giá
    _ Bean curd sheete : tàu hũ ki
    _ Brown sugar : đường vàng
    _ Beurre ( Fr ) / butter ( E ) : bơ
    _ Black pepper : tiêu đen
    _ Buld : củ ( hành , tỏi … )
    _ Barley sugar : kẹo mạch nha
    _ Baking powder : bột nổi
    _ Baking soda : bột soda
    _ Bay Leaves : lá thơm
    _ Black moss : tóc tiên

    C

    _ Cinammon : quế
    _ Clove : đinh hương
    _ Cheese / fromage ( Fr ) : phô mai , phó mát
    _Chilli ( US ) / Chilli sauce ( EN ) : tương ớt
    _ Chilli powder : ớt bột
    _ Chilli oil : dầu ớt
    _ Chilli paste : ớt sa_tế
    _ Cayenne : ớt bột nguyên chất
    _ Cream : kem
    _ Curry powder : bột cà ri
    _ Cummin : thì là Ai Câp
    _ Coriander / Cilantro : ngò
    _ Coriander seeds : hột ngò
    _ Chives : hẹ
    _ Caramel : nước đường thắng vàng
    _ Cardamom : bột đậu khấu
    _ Cooking cream : kem nấu
    _ Cornstars thickener / Cornflour thickener : bột bắp
    _ Coconut milk / coconut cream : nước cốt dừa
    _ Coconut juice : nước dừa
    _ Coconut meat : cơm dừa
    _ Candied coconut : mứt dừa
    _ Coarse salt : muối hột
    _ Chopped lemon goass : xả băm
    _ Citronella : xả trắng
    _ Chinese parky : ngò tàu
    _ Cashew : hạt điều ăn
    _ Cashew apple : cuống điều
    _ Cinamon bark : vỏ cây quế
    _ Cummin : ti ểu h ồi
    _ Chan pei : trần bì / vỏ quýt khô
    _ Colouring : phẩm màu ăn

    D

    _ Dates : chà là
    _ Dried orange peel : vỏ cam
    _ Dried mandarin peel / tangerine peel : v ỏ quýt
    _ Dried lime peel : v ỏ chanh
    _ Dried Lily Flower : kim châm
    _ Dried Sea Weed : thổ tai / phổ tai
    _ Dills : Thì là hay thìa là

    E

    _ Eggplant : cà tím
    _ Elsholtzia : rau kinh giới
    _ Extract pandan flavour : dầu lá dứa

    F

    _ Flour : bột
    _ Floating enhydra : rau ôm
    _ Fish sauce : nước mắm
    _ Fenugreek : cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế cari )
    _ Five_ spice seasoning : ngũ vị hương
    _ Fennel seeds : tiểu hồi
    _ Fresh milk : sữa tươi
    _ Ferment cold cooked rice : mẻ red cabbage : cải tía
    ==> head cabbage : bắp cải
    ==> chinese cabbage : cải thìa , cải thảo
    ==> field cabbage : cải bẹ

    C

    _ Capsicum : trái ớt
    _ Carambola : trái khế
    _ Carrot : cà rốt
    _ Cassava : cây sắn
    _ Catawissa : hành ta
    _ Cauliflower : bông cải
    _ Celery : rau cần tây
    _ Centella : rau má
    _ Chayote : su su
    _ Colza : cải dầu
    _ Coriander : rau mùi
    _ Corn : bắp
    _ Cucumber : dưa leo
    _ Cresson ( Fr ) / watercress : salad soong
    _ Courgette / zucchini ( US ) : bí đao xanh
    _ Curly endive : xà lách dúm
    _ Chestnut : hạt dẻ
    _ Cassava root: Khoai mì

    E

    _ Edible yam : khoai từ
    _ Eggplant : cà tím
    _ Endive : rau diếp quăn
    _ Elshotzia : rau kinh giới

    G

    _ Gherkin : dưa chuột xanh nhỏ để ngâm giấm
    _ Gracilaria : rau câu
    _ Green bean : đậu xanh
    _ Green onion : hành lá
    _ Gatangal : riềng
    _ Green asparagus : măng tây
    _ Gai Lan: cải làn
    _ Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa)

    H

    _ Heleocharis : củ năng , mã thầy

    J

    _ Jackfruit : trái mít

    K

    _ Kohlrabi : su hào
    _ Knotgrass : rau răm

    M

    _ Mint leaves : rau thơm , húng lủi
    _ Mushroom : nấm
    _ Mustard : cải cay
    _ Maize / corn ( US ) : bắp
    _ Malabar spinach : rau mồng tơi
    _ Mung bean: đậu xanh

    N

    _ Neptunia : rau nhút

    L

    _ Laminaria : rau bẹ
    _ Leek : củ kiệu
    _ Letture : rau diếp
    ===> ice berg lettuce : xà lách búp
    ===> cos / romaine ( US ) : cây xà lách
    _ Lady’s finger / okra : đậu bắp
    _ Lotus root: ngó sen

    O

    _ Onion : hành củ , hành tây
    _ Oppositifolius yam : khoai mì
    _ Orache : rau lê
    _ Oriental canna : dong riềng

    P

    _ Parsley : rau cần
    _ Pea : đậu Hòa Lan
    _ Potato : khoai tây
    _ Pumpkin : bí đỏ , bí rợ
    _ Pumpkin buds: rau bí
    _ Polygonum : rau răm
    _ Perilla leaf: lá tía tô

    R

    _ Radish : củ cải đỏ
    _ Rice paddy leaf / herb: Ngò om
    _ Red bean: đậu đỏ

    S

    _ Salad : rau xà-lách
    _ Sargasso : rau mơ
    _ Shallot : cây hành hương , củ hẹ
    _ Soy bean : đậu nành
    _ Spinach : rau bi-na , rau dền
    _ Sprouted soya : giá đậu tương
    _ Spuash : qủa bí
    _ String beans : đậu đũa
    _ Sugar beet : củ cải đường
    _ Sweet potato / spud : khoai lang
    _ Sweet potato buds : rau lang
    _ Spinach : rau bó xôi
    _ Sugar-cane: mía
    _ See qua / loofah : mướp
    _ Sui choy : Loại cải dùng để làm Kim Chi (Bản lớn)
    _ Seaweed: rong biển

    T

    _ Taro / coco-yam : khoai sọ , khoai môn
    _ Tomato : cà chua
    _ Turnip : củ cải

    W

    _ Watercress : cải soong
    _ Water dropwort : rau cần nước
    _ Water moring glory : rau muống
    _ Water taro : khoai nước
    _ Welsh onion : hành ta
    _ White radish : củ cải trắng
    _ Winged yam : khoai vạc
    _ Winter melon / Wax gourd : bí đao
    _ Water chestnut : củ năng
    _ Wild betel leave : lá lốt

    Y

    _ Yam : khoai

    ________________________________


    Trái cây

    A

    _ Apple : táo , bom
    _ Apricot : trái mơ
    _ Avocado : trái bơ
    _ Amarelle : 1 loại trái ăn ( sơ-ri ) rất chua
    _ Ananas : dứa

    B
    _ Banana : chuối
    _ Black plum : táo đen
    _ Blueberry : trái việt quất
    _ Bearberry : tên một loại trái cây màu đỏ( sơ-ri )
    _ Bergamot : cam chanh
    _ Biffin : táo đỏ (để nấu ăn )

    C

    _ Cantaloupe : một loại dưa vàng của tây ban Nha
    _ Caschew : hạt điều
    _ Cashew nut : đào lộn hột
    _ Cherry : trái anh đào
    _ Chestnut : hạt dẻ
    _ Citrus fruit : cam , qúyt
    _ Coconut : dừa
    _ Cranberry : trái nam việt quất
    _ Cumquat : trái quất , trái tắc
    _ Custard apple : mãng cầu

    D

    _ Date : chà là
    _ Durian : trái sầu riêng

    G

    _ Grape : nho
    _ Grape fruit / grape pomelo : bưởi
    _ Green apricot : trái mơ xanh
    _ Guava : ổi

    H

    _ Honeydew melon : dưa xanh

    ]K

    _ King orange/ jimbo orange : cam sành
    _ Kumquat : trái tắc , quýt

    L

    _ Lemon : chanh vỏ vàng
    _ Lime : chanh vỏ xanh
    _ Lichee : trái vải
    _ Longan : trái nhãn

    M
    _ Mandarin / tangerine : quýt
    _ Mango : xoài
    _ Mangosteen : măng cụt
    _ Melon : dưa tây
    _ Muskmelon : dưa tây thơm

    O

    _ Olive : trái o-liu
    _ Orange : cam

    P

    _ Papaw / papaya : đu đủ
    _ Peach : đào
    _ Pear : lê
    _ Persimmon : trái hồng
    _ Pineapple : thơm , dứa
    _ Plum : mận
    _ Pomegranate: lựu
    _ Plantain : chuối sáp
    - Patèque : dưa hấu

    R

    _ Rambutan : chôm chôm
    _ Raspberry : quả mâm xôi , dâu rừng

    S

    _ Sapodilla : hồng xiêm , xabôchê
    _ Sour apples : táo chua (vì còn xanh )
    _ Strawberry : dâu
    _ Strawberry papaya : đu đủ tía
    _ Sugarcane : mía
    _ Sweet orange : cam đường
    _ Star fruit : khế

    T

    _ Tamarind : me
    _ Tangerine : quýt
    _ Thin-skinned orange : cam giấy
    _ Tomato : cà chua

    __________________________________


    Thuỷ hải sản

    A

    _ Abalone (US ) : bào ngư
    _ Anabas : cá rô
    _ Asian catfish : cá tra
    _ Ablen : cá vảy bạc ( họ cá chép )
    _ Acaleph : sứa
    _ Albacore : cá ngừ
    _ Apron : yếm cua
    _ Ark shell : sò lông

    B

    _ Bango : cá măng
    _ Butterfish : cá chim
    _ Barbel : cá râu ( họ cá chép ở Châu Âu )
    _ Beaver : con hải ly
    _ Bivalve : sò , hến , nghêu ( loại 2 vỏ úp vào nhau )
    _ Bloodworm : con lăng quăng đỏ
    _ Blubber : mỡ cá voi
    _ Bonito : cá ngừ
    _ Blue legged prawn : tôm càng xanh
    _ Blood coackle : sò huyết

    C

    _ Carp : cá chép
    _ Catfish : cá trê
    _ Clam : con trai , sò
    _ Climbing perch : cá rô
    _ Cod : cá tuyết , cá moruy
    _ Crab : cua
    _ Crawfish / crayfish : tôm nước ngọt
    _ Coral : trứng tôm hùm
    _ Crucian carp : cá giếc
    _ Cuttlefish : mực ống
    _ Carp : cá chép
    _ Cockle : sò

    D

    _ Dugong : cá nược ( thuộc bộ lợn biển )

    E

    _ Eel : con lươn
    _ Eacargot : ốc

    F

    _ Fiddler carb : ba khía
    _ Flounder : cá lờn bơn
    _ Flying fish : cá chuồn
    _ Fresh – water crab : cua đồng , cua nước ngọt
    _ Fry (n) : cá hồi 2 năm , cá bột

    G

    _ Goatfish : cá phèn
    _ Goby : cá bống
    _ Glupper : cá mú
    _ Gourami : cá sặc
    _ Gaper : con hến
    _ Grass carp : cá trẵm cỏ
    H
    _ Horse mackerel : cá ngựa
    _ Hepatopancreas : gạch cua
    _ Hard shell crab : cua vỏ cứng
    _ Horse mussel : dòm
    _ Hemibagrus : cá lăng

    J

    _ Jellyfish : sứa
    L

    _ Lizardfish : cá mối
    _ Loach : cá chạch
    _ Lobster : tôm hùm
    _ Long – jawed anchovy : cá cơm
    M
    _ Mackerel : cá thu
    _ Macropodus : cá lia thia
    _ Meagre crab : cua nước
    _ Milkfish : cá măng
    _ Mullet : cá đối
    _ Mantis prawn : tôm tích
    _ Mussel : trai , vẹm , chem chép
    O
    _ Oyster : sò , hào
    _ Octopus : bạch tuộc

    P

    _ Pink salmon : cá hồi nhỏ
    _ Praw : tôm he
    _ Puffer : cá nóc
    _ Pincers / claws : càng cua
    _ Prawn : loại tôm lớn
    R
    _ Ray : cá đuối
    _ Rock ( US ) / spiny lobster : tôm hùm có gai
    _ Roe : trứng cá
    S
    _ Salmon : cá hồi
    _ Sawfish : cá đao
    _ Scad : cá nục
    _ Sea carb : cua biển
    _ Shadder crab : cua bấy , cua đẻ
    _ Soft shell carb : cua lột
    _ Swimming carb : ghẹ
    _ Stand crab : ghẹ hoa
    _ Stone crab : cua đá
    _ Scallop : sò điệp
    _ Snail : ốc hương
    _ Scallop : thịt sò
    _ Spuid : mực ống
    _ Shell fish : ốc
    _ Shrimp : tôm
    _ Slug : ốc sên
    _ Snake – head : cá lóc , cá quả
    _ Snapper : cá hồng
    _ Sole : cá lờn bơn
    _ Spinny lobster : tôm rồng
    _ Squid legs : râu mực
    _ Sea – ox : cá moóc
    _ Sea – pike : cá nhái
    _ Sea poacher : cá con
    _ Sea raven : cá bống biển
    _ Sea anemone : hải qùy
    _ Sea – angel / sea – devil : cá đuối
    _ Sea – barrow : bọc trứng cá đuối
    _ Sea – bird : chim biển
    _ Sea – calf : chó biển
    _ Sea – chestnut / sea – hedgehog : nhím biển
    _ Sea – cow : cá nược
    _ Sea – cucumber : sứa biển , hải sâm
    _ Sea – ear : bào ngư
    _ Sea – hog : cá heo
    _ Sea – nettle : con sứa
    T
    _ Tilapia : cá rô phi
    _ Tiny shrimp : tép
    _ Tuna : cá thu
    _ Tunny : cá ngừ
    _ Tentacle : râu ( mực , bạch tuộc )
    _ Turtle : con rùa
    _ Tiger prawn : tôm sú


    __________________________________


    Các loại thịt

    A
    _ Aasvogel : con kên kên , thịt kên kên
    _ Accentor : thịt chim chích
    _ Aery : ổ chim ưng
    _ Albatross : chim hải âu lớn
    _ Alderney : 1 loại bò sữa
    _ Alligator : cá sấu Mỹ
    _ Anaconda : con trăn Nam Mỹ
    _Agouti : chuột lang aguti
    _ Aigrtte : cò bạch

    B
    _ Beef ball : bò viên
    _ Beff : thịt bò
    _ Brisket : thịt ức ( thường là bò )
    _ Beef tripe: Lá sách bò hay là Khăn lông bò
    _ Barbecue : lợn , bò , c ừu nướng ngoài trời
    _ Barberque pork / char siu: thịt xá xíu
    _ Barberque duck: vịt quay
    _ Barberque rib / Barberque Sparerib: Sườn quay
    _ Barnacle goose : 1 loại ngỗng trời
    _ Biltong : lát thịt nạc hong gió phơi khô (ở Nam Phi )
    _ Bee – eater : chim trảu
    _ Bittern : con vạc
    _ Black bird : chim sáo
    _ Bird’s nest : yến sào

    C
    _ Chicken : thịt gà
    _ Chicken breasts : ức gà
    _ Chicken drumsticks : đùi gà
    _ Chicken legs : chân gà
    _ Chicken’s wings : cách gà
    _ Cutlet : miếng thịt lạng mỏng
    _ Cock : gà trống
    _ Cock capon : gà trống thiến
    _ Coch one de lait : heo sữa quay
    _ Cow : bò cái , bò nói chung
    _ Cold cuts ( US ) : thịt nguội
    _ Chinese sausage / Lap cheoung: lạp xưởng
    D
    _ Deer : con nai , thịt nai
    _ Duck : con vịt , thịt vịt
    _ Dog meat : thịt chó
    F
    _ Fillet : thịt lưng
    _ Fish ball : cá viên
    G
    _ Ground meat : thịt xay
    _ Goose / gesso : thịt ngỗng
    _ Goat : thịt dê
    H
    _ Ham : thịt đùi ( heo )
    _ Heart : tim
    _ Hawk : diều hâu

    K
    _ Kidney : thận
    L
    _ Lamb : thịt cừu
    _ Leg of lamb : đùi cừu
    _ Lard : mỡ heo
    _ Liver : gan
    M
    _ Mutton : thịt trừu
    _ Meat ball : thịt viên
    P
    _ Pigion : thịt bồ câu
    _ Pigskin : da heo
    _ Pig’s legs : giò heo
    _ Pig’s tripe : bao tử heo
    _ Pork : thịt heo
    _ Pork fat : mỡ heo
    _ Pork side : thịt ba rọi , ba chỉ
    _ Pork chops : sườn heo
    _ Pig hog : heo thiến , heo thịt

    R
    _ Ribs : sườn ( heo , bò)
    _ Roast pork: thịt heo quay
    _ Rabbits : thịt thỏ
    S

    _ Sausage : lạp xưởng
    _ Sirloin : thịt lưng
    _ Spareribs : xương sườn
    _ Steak : thịt bíp_ tết
    _ Spuab : bồ câu ra ràng
    _ Suckling pig : heo sữa
    T
    _ Tenderloin : thịt philê ( bò , heo )
    _ Turkey : gà Tây
    _ Turtle- dove : cu đất
    V
    _ Veal : thịt bê
    _ Venison : thịt nai
    Q
    _ Quai : chim cút
    W
    _ Wild boar : heo rừng
    _ White meat : thịt trắng
    O

    _ Ox : bò thịt

    __________________________________

    Cách nấu ăn

    A

    B

    _ Bain_marie : đun cách thủy
    _ Bake : nướng (lò)
    _ Broil : nướng vỉ
    _ Barbecue : nướng ngoài trời
    _ Boil : nấu , luộc ( 100oC)
    _ Blanch : trần , trụng
    _ Blend / smooth : trộn ( nhuyễn )
    C

    _ Carve : khắc
    _ Chop : chặt ,bằm
    _ Chop up : băm nhỏ hơn
    _ Coat : phết ( bơ.. ) lớp ngoài
    _ Cube : thịt hình vuông , cắt quân cờ
    _ Chargrill / charbroi ( US ) : nướng than
    _ Cut : cắt , xén , thái
    _ Cut in half : cắt làm 2
    _ Cut into : cắt thành
    _ Cut in quarters : cắt làm ¼
    _ Cover : bao bọc
    _ Crush : tán , nghiền nát
    _ Constantly : khuấy thường xuyên
    D

    _ Deep fry : chiên nhiều dầu , chiên ngập dầu
    _ Deplume : nhổ lông ( gà , vịt .. )
    _ Dice : thịt hình vuông , cắt giống hạt lựu
    _ Defrost : rã đông
    _ Drop : thả
    _ De_ : khử , loại bỏ
    _ Debore : rút xương
    _ Devein : lấy chỉ tôm
    F

    _ Fry : chiên
    _ Fritters : bọc bột để chiên
    _ Fillet : dọc 2 bên
    _ Fill : làm đầy
    _ Full : đầy
    _ Farici ( Fr ) : nhồi
    _ Fluffy : xới ( cơm )
    G

    _ Grate : mài ra bột
    _ Grill / broil ( US ) : nướng vỉ
    _ Grind : xay
    _ Grate : nạo
    L
    _ Line : lót trên dĩa
    M
    _
    Mash : nghiền
    _ Mince : bằm
    _ Marinate : ngâm , ướp gia vị
    _ Mix : trộn ( không nhuyễn )
    H

    _ Hash : xắt thịt ra từng miếnh nhỏ
    _ Heat : đun nóng
    _ Heat up : hâm
    _ Hollow out : khoét
    P

    _ Pan_fry : chiên áp chảo , chiên ít mỡ
    _ Parboil : chần
    _ Paste : trộn bột với nước
    _ Peel : lột vỏ
    _ Pluck : nhổ lông
    _ Pressure cook : nấu bằng nồi áp suất
    _ Prick holes : xăm lỗ
    _ Pack : đắp
    _ Prepare : chuẩn bị
    _ Piece : tờ , tấm , viên , cục , mảnh
    _ Press : ép , ấn , nhận
    _ Pestle : giã , tán , nghiền
    _ Partly boil : luộc sơ
    _ Pound : giã (nhuyễn)
    R
    _ Roast : quay , nướng
    _ Render : thắng mỡ
    _ Remove from heat : nhắc xuống
    S
    _ Saute : chiên áp chảo , chiên ít mỡ
    _ Shred : xắt vụn , xé vụn
    _ Simmer : nấu lửa riu riu ( dưới 100oC)
    _ Slice : xắt lát mỏng
    _ Smoke : hun khói
    _ Soak : nhúng ướt , ngâm
    _ Sprinkle : rắc (hạt tiêu) , rưới (nước sốt)
    _ Steam : chưng hấp
    _ Stew : hầm
    _ Stir_fry : xào
    _ Scald : trụng nước sôi
    _ Shelled : lột vỏ , bóc vỏ
    _ Strips : lát dài
    _ Shred : thái chỉ , sợi , xé
    _ Shave : cạo , bào
    _ Seal : dán kín
    _ Spoon : múc (canh vào chén)
    _ Stuff : nhận (nhồi)
    _ Stirand mix well : trộn kĩ và đều
    _ Strain : lược , lọc
    _ Separate : chia cắt , tách rời
    _ Split / stem / stalk : chẻ , tước
    _ Scrape : cạo
    _ Skewer : xiên
    _ Shove : đẩy
    _ Shake : lắc
    T

    _ Toast : nướng (bánh mì)
    _ Trim : tỉa cho gọn
    _ Tear : xé (nói chung)
    _ Toss : tung lên , đảo lên
    _ Think : đặc , dày
    W

    _ Wash the rice : vo gạo
    _ Wrap : gói

    _______________________________

    Mùi vị

    A

    _ Aromatic : thơm ngon
    _ Acerbity : vị chua
    _ Acrid : chát
    B
    _ Bitter : đắng
    _ Bittersweet : vừa ngọt vừa đắng
    C

    _ Cool : nguội
    D

    _ Delicious : ngon miện
    _ Dry : khô
    G

    _ Gingery : cay , có gừng
    H

    _ Hot : nóng , cay
    M
    _ Mild : dịu , không gắt
    O

    _ Oily : có dầu , mỡ nhiều
    P

    _ Peppery : cay , có tiêu
    _ Piquant : hơi cay
    S

    _ Salty : mặn
    _ Sour : chua
    _ Spiaf : cay
    _ Stale : lạt lẽo , vô vị
    _ Sweet : ngọt
    T

    _ Tasty : ngon miệng , đậm đà
    _ Tender : mềm ( thịt )
    _ Tough : dai (thịt)

    (sưu tầm)



    Mary Trinh




Về Đầu Trang Go down
Mariatrinh538
Cấp bậc
Cấp bậc
avatar

Giới tính : Nữ
Tổng số bài gửi : 33
Điểm NHIỆT TÌNH : 74
Ngày tham gia : 29/08/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Vật liệu nấu ăn bằng Anh-Việt ngữ   Tue Oct 27, 2009 3:42 pm




    thanhks Mary trinh nhiều nhé! rất bổ ích nè! cứ thế mà phát huy nhé hihi!



    Mariatrinh538




Về Đầu Trang Go down
 

Vật liệu nấu ăn bằng Anh-Việt ngữ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.

- Nếu chèn smiles có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn :: »-(¯`v´¯)-» ENGLISH CLUB »-(¯`v´¯)-» :: TIẾNG ANH GIAO TIẾP :: HỌC TỪ VỰNG-
free counters