Diễn Đàn

/
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập
 

 Những câu Thành ngữ TIẾNG ANH cần thuộc [2]

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Alpha
HẠ NGHỊ VIỆN
HẠ NGHỊ VIỆN


Giới tính: Nữ
Tổng số bài gửi: 418
Điểm NHIỆT TÌNH: 916
Ngày tham gia: 14/08/2009
Đến từ: Alpha English Center
Job/hobbies: Hightech
Tâm trang: Good Mood

Bài gửiTiêu đề: Những câu Thành ngữ TIẾNG ANH cần thuộc [2]   Sun Oct 11, 2009 1:54 pm




    Các câu thành ngữ bằng TIẾNG ANH




    1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình hết
    2. No money, no talk : ------>Thu tuc dau tien!
    3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nhau yêu cả đường đi…
    4. out of sight, out of mind: ------>Xa mặt cách lòng
    5. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
    6. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
    7. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
    8. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
    9. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
    10. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
    11. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
    12. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
    13. To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
    14. Mute as a fish:------> Câm như hến
    15. To live in clove:------> Ăn trắng mặc trơn
    16. To eat much and often:------> Ăn quà như mỏ khớt
    17. To get a godsend: Chẳng may chó ngáp phải ruồi
    18. To speak by guess and by god:------> Ăn ốc nói mò
    19. Try before you troust:------> Chọn mặt gửi vàng
    20. Unpopulated like the desert:------> Vắng tanh như chùa bà đanh
    21. Not to leave well alone:------> Đang lành chữa ra què
    22. Reciprocity, reciprocal:------> Có qua có lại mới toại lòng nhau
    23. what you sow, what you mow :------> Gieo nhân nào gặt quả ấy
    24. kill two birds with one stone :------> Một mũi tên trúng hai con chim
    25. there's no smoke without fire :------> Không có lửa làm sao có khói
    26. While there is life there is hope:------> Còn nước còn tát
    27. A honey tongue a heart of gall:------> Miệng nam mô bụng bồ dao găm
    28. To be over head and ears in debts:------> Nợ như chúa Chổm
    29. To follow the beaten track:------> Ngựa quen đường cũ
    30. There's no smoke with without fire:------> Không có lửa làm sao có khói
    31. To have one's trouble for one's pain:------> Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
    32. Ulterly nonsensical completely absurd:------> Ngang như cua
    33. Swim with the tide: ------>Gió chiều nào che chiều ấy
    34. Make a mountain out of a molehill :------> Chuyện bé xé ra to
    35. The proof of the pudding is in the eating:------> Qua thử thách mới biết dở hay.
    36. The grass is always greener on the other side:------> Đứng núi này trông núi nọ
    37. An iron fist in a velvet glove: ------>Miệng nam mô bụng một bồ dao găm
    38. Out of the frying pan (and) into the fire :------> Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    39. Put the cart before the horse:------> Làm việc ngược đời
    40. Born into a poor family but having expensive tastes:------> Con lính tính quan
    41. It never rains but it pours:------> Họa vô đơn chí
    42. Be banging head against a brick wall :------> Nhọc công vô ích
    43. The road to hell is paved with good intention:------> Có chí thì nên.


    Never put off until tomorrow what you can do today:
    Việc hôm nay chớ để ngày mai



    Alpha






Được sửa bởi Alphavn,clc ngày Thu Oct 29, 2009 11:00 am; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
http://CLCgk.forumotion.net
Alpha
HẠ NGHỊ VIỆN
HẠ NGHỊ VIỆN


Giới tính: Nữ
Tổng số bài gửi: 418
Điểm NHIỆT TÌNH: 916
Ngày tham gia: 14/08/2009
Đến từ: Alpha English Center
Job/hobbies: Hightech
Tâm trang: Good Mood

Bài gửiTiêu đề: Re: Những câu Thành ngữ TIẾNG ANH cần thuộc [2]   Sun Oct 11, 2009 2:23 pm




    As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...

    You have my deepest sympathy. ---->Tôi xin bày tỏ sự cảm thông sâu sắc nhất.

    I understand your sorrow. ----> Tôi hiểu nỗi buồn của bạn.

    Please accept our condolence. ----> Xin hãy nhận lời chia buồn của chúng tôi.

    You have my sincere condolence. ----> Tôi thành thật chia buồn với anh.

    Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao

    Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả

    That's strange! ----> Lạ thật

    I'm in no mood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu

    Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa

    What nonsense! ----> là ngớ ngẩn!

    I sympathize with you.
    ----> Tôi xin chia buồn với anh.

    You have my deepest sympathy. ----> Tôi xin bày tỏ sự cảm thông sâu

    Let's call it a day! ----> Hôm nay thế là đủ rồi!

    Don't do what I wóuldn't do! ----> Đừng làm gì bậy bạ nhé!

    Did I make myself understood? ----> Có hiểu tôi nói gì không vậy?

    Sorry to trouble you.----> Xin lỗi vì làm phiền bạn

    How is it going? Can't complain! ----> Mọi việt thế nào rồi? Tốt đẹp cả.

    I told you. Thấy chưa, tôi nói rồi mà.

    I'll say! "yes" ----> Dĩ nhiên rồi

    Watch your mouth! ----> Ăn nói cho cẩn thận nhé!

    I'm sorry to hear that.----> Tôi lấy làm tiếc khi nghe điều đó.

    I'm so sorry to hear that.----> Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe điều đó.

    I'm most upset to hear that.----> Tôi rất lo lắng khi nghe điều đó.

    I'm deeply sorry to learn that... ----> Tôi vô cùng lấy làm tiếc khi biết rằng...

    Are you doing okay?---->Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?

    Hold on, please ---->Làm ơn chờ máy (điện thoại)

    Anything's fine---->Cái gì cũng được

    Scoot over ---->Ngồi nhé.

    How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

    None of your business! ----> Không phải việc của bạn

    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này

    Don't peep! -----> đừng nhìn lén!

    What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...

    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không

    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo

    You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà



    Alpha




Về Đầu Trang Go down
http://CLCgk.forumotion.net
 

Những câu Thành ngữ TIẾNG ANH cần thuộc [2]

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.

- Nếu chèn smiles có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn :: »-(¯`v´¯)-» ENGLISH CLUB »-(¯`v´¯)-» :: TIẾNG ANH GIAO TIẾP-
free counters