Diễn Đàn

/
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập

 

 Cách nhấn âm II - Stress

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Eaglet
FOUNDER

FOUNDER


Tổng số bài gửi : 614
Điểm NHIỆT TÌNH : 1275
Ngày tham gia : 11/08/2009

Bài gửiTiêu đề: Cách nhấn âm II - Stress   Thu Oct 14, 2010 12:33 pm




    Cách nhấn âm


      /1/: Nhiều tiếng (chủ yếu 2 vần)
      - khi là (v) thì stress ở vần cuối,
      - khi là (n) hoặc (adj) thì stress ở vần đầu.

      *VD:
      recórd (v) - rècord (n); presént (v) - prèsent (n); incréase(v)- íncrease (n); expórt (v)-éxport (n); ábsent (n) - absént (v)…

      /2/: Tiếp đầu ngữ (prefixes) và tiếp vĩ ngữ (suffixes) không bao giờ nhận dấu chủ âm.
      *VD: spéaker, besíde, unpléasant, understánd, afráid, forgét, belów, expláin, repláce, províde, beáutiful, colléct, attáck, avóid, appéar…


      /3/: Những danh từ ghép gồm hai tiếng (có gạch nối hay không, viết liền hay viết rời cũng vậy), chỉ có 1 dấu stress, mà dấu stress đó phải đánh vào 1 âm ở tiếng đầu.

      *VD: físhing boat, báthing costume, ópera house, dínner-plate, fáctory worker, políce station…

      /4/: Stress thường đánh vào vần cuối của những tiếng tận cùng bằng “oo”, “oon”, “ee”, “ade”, “ese”, “eer”, “ette”, “esque” …

      *VD:
      +”oo” : shampóo, kangaróo… ( trừ cúckoo)
      +”oon” : afternóon, cartóon, saloón… ( trừ téaspoon)
      +”ee” : employée, absentée… (trừ commíttee, cóffee)
      +”ade” : lemonáde, persuáde… (trừ céntigrade, mármalade)
      +”ese” : Chinése, Japanése…
      +”eer” : enginéer, voluntéer…
      +”ette” : cigarétte, kitchenétte…
      +”esque” : picturésque, grotésque…

      /5/:– Những tiếng tận cùng bằng “fy”, “ate”, “ize”, “ise” nếu chỉ có 2 vần thì stress ở vần cuối.

      *VD:
      +”fy” : defý, replý, relý…
      +”ise” , ”ize” : surpríse, baptíze…
      +”ate” : dictáte, locáte…

      –Những (v) tận cùng bằng “fy”, “ate”, “ize”, “ise” có 3 vần trở lên thì stress ở vần thứ 3 tính từ phải sang trái (trừ các tiếng: régularize, cháracterize, hóspitalize)

      *VD:
      +”fy” : símplify, persónify, stúpefy …
      +”ise” , “ize” : récognize, apólogize…
      +”ate” :sítuate, dóminate, déviate, illúminate…

      /6/: Stress thường đánh vào vần liền trước vần có mang
      –“ia”, “ian”, “ic”, “ical”, “ion”, “ious”, “ial”, “ity”, “ety”, “eous”, “itive”, “ient”, “itude”, “itant”, “ual”, “uous”, “graphy”, “metry”, “nomy”, “ular”, “iency”.

      *VD:
      +“ion”: populátion, nátion, educátion… ( trừ những tiếng khoa học: aníon, dándalion…)
      +“ic”, “ical”: eléctric(al), vironméntal ,continéntal, atómic, mechánic… ( trừ: cátholic, héretic, lúnatic, árithmetic, rhétoric, árabic, pólitic…)
      +”ia” : Austrália, Aútria…
      +“ian” : Itálian, merídian, grammárian…
      +“ious” : labórious, indústrious…
      +“ial” : artifícial, matérial, memórial…
      +“ity” : profánity, abílity, actívity…
      +“ety” : impíety, varíety, socíety…
      +”eous” : erróneous, spontáneous…
      +“itive” : compétitive, pósitive…
      +“ient” : suffícient, effícient…
      +“itude” : fórtitude,
      +“itant” : exhórbitant
      +“ual” : contínual, úsual…
      +“uous” : contínuous, strénuous…
      +”ular” : partícular, síngular…
      +”graphy” : geógraphy, photógraphy…
      +”metry” : geómetry.
      +”nomy” : autónomy, ecónomy…
      +”iency” : profíciency, effíciency…



    Eaglet







    Hãy sống tốt khi còn bên nhau
    bởi có thể đó là lần gặp gỡ cuối.



Về Đầu Trang Go down
http://clcgk.forumotion.net
 

Cách nhấn âm II - Stress

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.

- Nếu chèn smiles có vấn đề thì bấm a/A trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn :: »-(¯`v´¯)-» ENGLISH CLUB »-(¯`v´¯)-» :: TIẾNG ANH GIAO TIẾP :: GRAMMAR-
free counters